Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hành chính" (1)
hành chính
Tiếng Anh
Danh từadministrative
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực hành chính.
She works in the administrative field.
Từ liên quan "hành chính" (4)
học viện hành chính quốc gia

Tiếng Anh
Danh từ
thủ tục hành chính
Tiếng Anh
Cụm từadministrative procedure
Việc cắt giảm thủ tục hành chính là rất quan trọng.
Reducing administrative procedures is very important.
vi phạm hành chính
Tiếng Anh
Danh từadministrative violation
Ông Hoàng bị lập biên bản vi phạm hành chính.
Mr. Hoang was issued a report for an administrative violation.
bộ máy hành chính nhà nước
Tiếng Anh
Cụm từstate administrative apparatus
Kế hoạch cải tổ bộ máy hành chính nhà nước đã được công bố.
The plan to reorganize the state administrative apparatus has been announced.
Cụm từ "hành chính" (5)
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực hành chính.
She works in the administrative field.
Mục tiêu là đơn giản hóa thủ tục hành chính.
The goal is to simplify administrative procedures.
Việc cắt giảm thủ tục hành chính là rất quan trọng.
Reducing administrative procedures is very important.
Ông Hoàng bị lập biên bản vi phạm hành chính.
Mr. Hoang was issued a report for an administrative violation.
Kế hoạch cải tổ bộ máy hành chính nhà nước đã được công bố.
The plan to reorganize the state administrative apparatus has been announced.
